MÀU XE


Phiên bản và giá xe: Subaru Forester

Phiên bản Giá niêm yết (Đã bao gồm VAT) Khuyến mãi
Subaru Forester 2.0i-L 1.128.000.000 đ

Giá khuyến mãi: 899 triệu.

Subaru Forester 2.0i-S 1.218.000.000 đ

Giá khuyến mãi: 1.029 triệu. Tặng màn hình Panasonic thế hệ mới và Camera 360 nâng cấp tổng trị giá 50 triệu

Subaru Forester 2.0i-S Eyesight 1.288.000.000 đ

Giá khuyến mãi đặc biệt: 1.179 triệu. Tặng dán phim cách nhiệt cao cấp Singapore Hyper21

FORESTER 2.0i-S EyeSight GT Edition Liên hệ

Đại lý chính Hãng SUBARU CẦN THƠ xin Kính chào Quý Khách !

Subaru Cần Thơ luôn có các chương trình《 khuyến mãi mới và tốt nhất  cho Quý khách hàng. Quý khách hàng ký hợp đồng trong Tháng 10 đối với từng dòng xe tại Đại lý Subaru Cần Thơ thường có các gói khuyến mãi như sau:

1. Giảm tiền mặt Khủng (Forester 2.0i-L: 169 triệu; Forester 2.0i-S: 189 triệu; Forester 2.0i-S Eyesight: 129 triệu)

2. Tặng phụ kiện chính Hãng: màn hình Panasonic thế hệ mới, camera 360 được nâng cấp mới (tuỳ phiên bản xe)

3. Miễn phí 2 năm bảo dưỡng chính Hãng

4. Hỗ trợ làm thủ tục vay lên đến 80% giá trị xe

5. Đảm bảo lãi suất ưu đãi, thủ tục nhanh gọn

6. Xem xe, lái thử tại nhà Miễn Phí

7. Hỗ trợ mọi thủ tục đăng ký, đăng kiểm, giao xe tận nơi

8. Có nhiều xe, đầy đủ màu sắc, phiên bản mới và giao xe Ngay

CHƯƠNG TRÌNH MUA XE SUBARU TRẢ GÓP:

  • Chỉ cần trả trước 20% tổng giá trị xe, quý khách có thể nhận xe ngay, vay trả góp 3- 8 năm
  • Hỗ trợ giải quyết tất cả hồ sơ vay qua Ngân hàng và bảo đảm 100% hồ sơ của khách hàng sẽ được duyệt sớm nhất. 

 

Vui lòng liên hệ trực tiếp số Hotline: 090 801 1234 để được hỗ trợ tư vấn về giá + Chương trình khuyến mãi mới nhất và những ưu đãi đặc biệt !

 

Định chất riêng. Phong cách hơn

Đừng thỏa hiệp với những tiêu chuẩn. Với Bộ phụ kiện Đặc Biệt GT Edition dành riêng cho Subaru Forester, chiếc xe của bạn sẽ thêm chất thể thao, cá tính trong từng điểm nhấn khác biệt ở cả ngoại thất và nội thất.

Cho những chuyến hành trình dài

Forester là mẫu xe SUV đa dụng có thể đáp ứng tốt nhu cầu danh cho gia đinh và cả những chuyến đi xa với không gian nội thất rộng rãi và tiện nghi.

TỔNG QUAN - ALL NEW FORESTER

Ngoại Thất Subaru Forester

Subaru Forester là một mẫu SUV được sản xuất từ ​​năm 1997 bởi hãng xe Subaru Nhật Bản. Forester chia sẻ nền tảng khung gầm với mẫu sedan/hatchback là Subaru Impreza. Forester nhận được giải thưởng chiếc xe tốt nhất của năm (2009, 2014) do tạo chí danh tiếng Motor Trend bầu chọn. Từ khi ra đời, Subaru Forester đã trải qua 4 thế hệ (1997-2002, 2002-2008, 2008-2012, 2012-2018) và đến nay đã đến lúc cho ra đời một thế hệ Forester hoàn toàn mới, là dòng sản phẩm chủ lực của Subaru vì những tính năng, công dụng, thiết kế và các tiện ích của nó đã làm hài lòng được số đông khách hàng muốn chọn cho mình một dòng SUV thực thụ vừa có thể đi trong phố, vừa offroad.

Hiện tại với All New Forester với thay đổi về ngôn ngữ thiết kế, làm cho Forester mới nhìn mạnh mẽ hơn và không gian bên trong rộng rãi hơn. Ngoài ra những công nghệ mới nhất và an toàn nhất cũng được trang bị trên dòng xe Forester mới. Với những cải tiến trên thì Forester thật sự là lựa chọn hoàn hảo cho gia đình bạn chiếc xe SUV 5 chỗ.

Subaru Forester sử dụng khung gầm toàn cầu Subaru Global Platform (SGP) được xem là nâng cấp nổi bật ở ngoại thất xe. Đặc điểm của khung gầm này đó là được làm từ chất liệu thép siêu cứng có khả năng hấp thụ xung lực hiệu quả khi xảy ra va chạm.

Forester có diện mạo bệ vệ với kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 4.625 x 1.815 x 1.730 mm.

Phần đầu xe Subaru Forester được thiết kế tinh xảo với từng chi tiết. Lưới tản to và rộng tăng khả năng tản nhiệt xe . Đèn xe thiết kế  cụm đèn LED Bi Xenon.

Snow
Mountains

 

Ngoại hình của Subaru Forester được thiết kế theo phong cách thể thao. Điều đó hể hiện rõ ở trang bị mặt ca lăng đa giác được viền crom bắt mắt. Bên trong là sự xuất hiện của các khe khuếch tán có tác dụng làm mát cho động cơ

Xe sở hữu “đôi mắt” cuốn hút với bóng cầu thuỷ tinh dạng LED sắc sảo. Ngoài ra, cụm đèn trước của xe còn có tính năng tự động điều chỉnh tầm sáng. Trang bị đèn LED chạy ban ngày dạng móc câu toát lên ánh nhìn hung dữ.

Phía dưới là sự xuất hiện của cụm đèn sương mù LED nằm gọn trong ốp mạ crom. Thiết kế cản trước được làm rất dày với màu sơn tương phản có tác dụng làm bật lên nét đẹp khoẻ khoắn cho xe.
Thiết kế thân xe

Phong cách thiết kế phần hông xe thanh thoát với sự xuất hiện của các đường gân tinh tế vuốt cong từ cửa sau lên thẳng viền cửa. Forester sử dụng la zăng có kích thước 18 inch phù hợp với thân hình. Gương chiếu hậu của xe cho phép gập điện, chỉnh điện, sấy gương và có tính năng tự chỉnh khi lùi.

Gương chiếu hậu của xe cho phép gập điện

Mâm xe thiết kế thể thao

Đuôi xe với tạo hình nam tính nhờ sự xuất hiện của rất nhiều đường nét cứng cáp và vững chãi. Trang bị cụm đèn hậu LED với tạo hình lạ mắt dạng càng mang tới cho xe phong cách mới mẻ.

Cụm đèn hậu LED

Phía trên cao là sự xuất hiện của cánh hướng gió có tác dụng làm tăng nét đẹp thể thao, đi kèm là sự xuất hiện của dải đèn báo phanh. Tuy nhiên, đuôi xe sẽ hoàn hảo hơn nếu như ống xả đơn được thay bằng ống xả kép bố trí đối xứng nhau.

Đuôi xe thiết kế sang trọng

Nội thất

Subaru Forester sở hữu không gian nội thất rộng rãi và thoải mái nhờ chiều dài cơ sở của xe đạt 2670 mm. Tone màu đen chủ đạo được sử dụng cho không gian khoang cabin nhằm mang đến phong cách thể thao rất đặc trưng của thương hiệu xe Subaru.

Forester sở hữu không gian nội thất rộng rãi và thoải mái

Táp lô xe nổi bật với rất nhiều đường cắt xẻ táo bạo và dứt khoát. Sự xuất hiện của các nút bấm điều khiển kết hợp với cách bày trí dành riêng cho những chủ nhân thích cầm lái bắt nguồn cảm hứng từ những mẫu xe đua.

Táp lô xe thiết kế nổi bật với rất nhiều đường cắt xẻ táo bạo

Forester được trang bị vô lăng 3 chấu đa chức năng sử dụng chất liệu da mềm mại, có tính năng điều chỉnh độ cao và độ nghiêng mang tới cho bạn tư thế cầm nắm thoải mái nhất.

Vô lăng bọc da sang trọng

Chất liệu da được sử dụng cho toàn bộ ghế ngồi trên xe nhằm mang đến độ đàn hồi vừa phải, giúp bạn có vị trí ngồi lái thật thoải mái nhất khi điều khiển xe. Ghế lái của xe cho phép chỉnh điện 8 hướng, ghế phụ chỉnh điện 8 hướng.

Nội thất bọc da sang trọng

Đặc biệt, Subaru Forester còn được tích hợp bộ nhớ 2 vị trí cho ghế lái cũng như mở rộng dung tích khoang hành lý đạt 1003 lít. Do hàng ghế hai hỗ trợ gập tỉ lệ 60:40 nên bạn vẫn có thể gia tăng không gian hành lý lên tới 2155 lít.

Khoang hành lý rộng lớn

Forester được trang bị hệ thống điều hoà tự động 2 vùng độc lập. Ngoài ra, điều hòa của xe còn tích hợp cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau và còn được trang bị bộ lọc không khí. Nhờ vậy đảm bảo giữ cho không gian bên trong khoang cabin luôn thật sự mát mẻ và trong lành.

Trang bị điều hòa tự động

Các tiện nghi giải trí trên Subaru Forester gồm: màn hình cảm ứng 8 inch có dẫn đường, cổng USB, kết nối Bluetooth, AUX, tính năng đàm thoại rảnh tay, kết nối Apple Carplay và Android Auto, tích hợp dàn âm thanh 4 loa mang tới không gian âm nhạc sống động.

Bên cạnh đó, xe còn được trang bị chìa khóa thông minh và tính năng khởi động bằng nút bấm, hốc giữ cốc, hộc đựng đồ,…

Cửa gió điều hòa hàng ghế sau

Hàng ghế sau rộng rãi

FORESTER CÁC PHIÊN BẢN

FORESTER 2.0i-L

  • Động cơ Boxer, 4 xy-lanh, 1995cc, phun nhiên liệu trực tiếp
  • Hộp số vô cấp CVT
  • Hệ Dẫn Động 4 Bánh Toàn Thời Gian Đối Xứng
  • Ốp bảo vệ trước - sau, màu đen
  • Ốp hông màu đen
  • Cánh lướt gió đuôi xe
  • Ăng ten dạng vây cá mập
  • Thanh baga mui
  • Mâm hợp kim nhôm 17-inch với cỡ lốp 225/60 R17
  • Đèn trước LED
  • Rửa đèn pha tự động kiểu pop-up
  • Đèn sau LED
  • Đèn sương mù sau
  • Đèn sương mù trước halogen
  • Gương chiếu hậu gập điện
  • Kính cửa sổ và kính chắn gió chống tia cực tím
  • Gạt nước kính chắn gió thay đổi gián đoạn (lưỡi gạt phẳng)
  • Gạt nước kính chắn gió cảm biến mưa tự động
  • Gạt nước kính sau gián đoạn
  • Hệ thống khóa điều khiển từ xa
  • Mở khóa xe không cần chìa (chạm-cảm biến) và hệ thống khởi động nút bấm
  • Tín hiệu báo rẽ 1 chạm
  • Vô lăng và núm cần số bọc da
  • Vô-lăng có thể điều chỉnh được tầm lái, độ nghiêng
  • Màn hình hiển thị thông tin đa chức năng
  • Lẫy chuyển số
  • Ghế bọc da
  • Ghế lái chính điện 8 hướng
  • Ghế hành khách phía trước chỉnh điện 8 hướng
  • Hàng ghế sau gập 60/40
  • Ghế sau có điều chỉnh ngả lưng ghế
  • Túi sau lưng ghế có nhiều ngăn (phía sau các ghế trước)
  • Tay vịn hàng ghế sau với 2 vị trí để cốc
  • Cửa sổ điện (chức năng lên/xuống tự động ghế lái và ghế hành khách phía trước có chống kẹt)
  • Đèn đọc bản đồ
  • Gương trang điểm có nắp và đèn (ghế lái và ghế hành khách phía trước)
  • Hộp để đồ phía trên đầu
  • Nắp trung tâm
  • Hộp chứa đồ trung tâm
  • Hộc để ly phía trước (x2 chỗ ở giữa)
  • Hộc ở cửa có chỗ để chai (ở hông cửa)
  • Cấp nguồn điện 12-vôn ở bảng điều khiển trung tâm và hộp chứa đồ trung tâm
  • Đèn khoang hành lý
  • Cấp nguồn điện 12-vôn ở khoang hành lý
  • Móc túi khoang hành lý(x4)
  • Móc lưới khoang hành lý(x4)
  • Nắp che hành lý có thể thu gọn
  • Mở cửa bằng mã pin
  • Hệ thống máy lạnh 2 vùng độc lập tự động có lọc chống bụi
  • Cửa gió hàng ghế sau
  • Sưởi kính sau có hẹn giờ
  • Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị 8 inch với Navigation và 6 loa
  • Công tắc điều khiển hệ thống nghe nhìn lắp trên vô lăng
  • Kết nối bluetooth gọi điện thoại rảnh tay
  • Cổng USB đơn, cổng kết nối thiết bị ngoại vi và HDMI (bảng điều khiển trung tâm)
  • Cổng USB đôi sau hộp chứa đồ trung tâm (chỉ cấp nguồn)
  • Camera sau
  • Kiểm soát tốc độ hành trình
  • SI-DRIVE (Hệ thống lái thông minh Subaru Intelligent Drive với 2 chế độ: Intelligent và Sport)
  • Kiểm soát khi đổ dốc
  • Tự động giữ xe đứng yên
  • Định hướng mô-men xoắn chủ động
  • Hệ thống ổn định thân xe
  • Phanh tay điện tử
  • Chế độ X- MODE
  • Túi khí SRS trước
  • Túi khí SRS bên hông trước (ví trí lái và hành khách phía trước)
  • Túi khí SRS rèm ( phía trước và sau, cả hai bên)
  • Túi khí SRS đầu gối (vị trí lái)
  • Khóa đai an toàn chỉnh được độ cao (các ghế trước)
  • Móc khóa đai an toàn phía trước có rút đai và giới hạn tải
  • Tựa đầu 3 vị trí cho hàng ghế sau
  • Thắt đai an toàn 3 điểm cho 3 vị trí ghế sau
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 4 kênh với 4 cảm biến độc lập hoạt động ở mỗi bánh xe
  • Hệ thống hỗ trợ phanh
  • Chức năng ưu tiên chân phanh
  • Khóa lắp ghế ngồi trẻ em chuẩn ISO
  • Các cửa sau có khóa trẻ em (cả hai bên)
  • Hệ thống mã hóa khóa động cơ
  •  
  •  
  •  
  • Chu trình kết hợp: 9,0L / 100Km
  • Chu trình trong đô thị: 12,0L / 100Km
  • Chu trình ngoài đô thị: 7,1L / 100Km

FORESTER 2.0i-S

  • Động cơ Boxer, 4 xy-lanh, 1995cc, phun nhiên liệu trực tiếp
  • Hộp số vô cấp CVT
  • Hệ Dẫn Động 4 Bánh Toàn Thời Gian Đối Xứng
  • Ốp bảo vệ trước - sau, màu bạc
  • Ốp hông màu bạc
  • Cánh lướt gió đuôi xe
  • Ăng ten dạng vây cá mập
  • Thanh baga mui có lỗ xỏ dây ràng
  • Mâm hợp kim nhôm 18-inch với cỡ lốp 225/55 R18
  • Đèn trước LED tự động thay đổi tầm cao
  • Rửa đèn pha tự động kiểu pop-up
  • Đèn sau LED
  • Đèn sương mù sau
  • Đèn sương mù trước LED
  • Đèn pha liếc theo góc lái (SRH)
  • Gương chiếu hậu gập điện
  • Kính cửa sổ và kính chắn gió chống tia cực tím
  • Gạt nước kính chắn gió thay đổi gián đoạn (lưỡi gạt phẳng)
  • Gạt nước kính chắn gió cảm biến mưa tự động
  • Gạt nước kính sau gián đoạn
  • Hệ thống khóa điều khiển từ xa
  • Mở khóa xe không cần chìa (chạm-cảm biến) và hệ thống khởi động nút bấm
  • Tín hiệu báo rẽ 1 chạm
  • Vô lăng và núm cần số bọc da
  • Vô-lăng có thể điều chỉnh được tầm lái, độ nghiêng
  • Màn hình hiển thị thông tin đa chức năng
  • Lẫy chuyển số
  • Hệ thống bàn đạp ốp nhôm
  • Ghế bọc da
  • Ghế lái chính điện 8 hướng
  • Ghế hành khách phía trước chỉnh điện 8 hướng
  • Hàng ghế sau gập 60/40
  • Ghế sau có điều chỉnh ngả lưng ghế
  • Túi sau lưng ghế có nhiều ngăn (phía sau các ghế trước)
  • Tay vịn hàng ghế sau với 2 vị trí để cốc
  • Cửa sổ điện (chức năng lên/xuống tự động ghế lái và ghế hành khách phía trước có chống kẹt)
  • Đèn đọc bản đồ
  • Gương trang điểm có nắp và đèn (ghế lái và ghế hành khách phía trước)
  • Hộp để đồ phía trên đầu
  • Nắp trung tâm
  • Hộp chứa đồ trung tâm
  • Hộc để ly phía trước (x2 chỗ ở giữa)
  • Hộc ở cửa có chỗ để chai (ở hông cửa)
  • Cấp nguồn điện 12-vôn ở bảng điều khiển trung tâm và hộp chứa đồ trung tâm
  • Đèn khoang hành lý
  • Cấp nguồn điện 12-vôn ở khoang hành lý
  • Móc túi khoang hành lý(x4)
  • Móc lưới khoang hành lý(x4)
  • Nắp che hành lý có thể thu gọn
  • Mở cửa bằng mã pin
  • Cửa cốp sau mở điện với chức năng nhớ độ cao
  • Hệ thống máy lạnh 2 vùng độc lập tự động có lọc chống bụi
  • Cửa gió hàng ghế sau
  • Sưởi kính sau có hẹn giờ
  • Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị 8 inch với Navigation và 6 loa
  • Công tắc điều khiển hệ thống nghe nhìn lắp trên vô lăng
  • Kết nối bluetooth gọi điện thoại rảnh tay
  • Cổng USB đơn, cổng kết nối thiết bị ngoại vi và HDMI (bảng điều khiển trung tâm)
  • Cổng USB đôi sau hộp chứa đồ trung tâm (chỉ cấp nguồn)
  • Camera sau
  • Kiểm soát tốc độ hành trình
  • SI-DRIVE (Hệ thống lái thông minh Subaru Intelligent Drive với 2 chế độ: Intelligent và Sport)
  • Kiểm soát khi đổ dốc
  • Tự động giữ xe đứng yên
  • Định hướng mô-men xoắn chủ động
  • Hệ thống ổn định thân xe
  • Phanh tay điện tử
  • Chế độ X- MODE
  • Túi khí SRS trước
  • Túi khí SRS bên hông trước (ví trí lái và hành khách phía trước)
  • Túi khí SRS rèm ( phía trước và sau, cả hai bên)
  • Túi khí SRS đầu gối (vị trí lái)
  • Khóa đai an toàn chỉnh được độ cao (các ghế trước)
  • Móc khóa đai an toàn phía trước có rút đai và giới hạn tải
  • Tựa đầu 3 vị trí cho hàng ghế sau
  • Thắt đai an toàn 3 điểm cho 3 vị trí ghế sau
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 4 kênh với 4 cảm biến độc lập hoạt động ở mỗi bánh xe
  • Hệ thống hỗ trợ phanh
  • Chức năng ưu tiên chân phanh
  • Khóa lắp ghế ngồi trẻ em chuẩn ISO
  • Các cửa sau có khóa trẻ em (cả hai bên)
  • Hệ thống mã hóa khóa động cơ
  • Camera toàn cảnh 360°
  •  
  •  
  • Chu trình kết hợp: 8,0L / 100Km
  • Chu trình trong đô thị: 10,0L / 100Km
  • Chu trình ngoài đô thị: 7,0L / 100Km

FORESTER 2.0i-S EyeSight

  • Động cơ Boxer, 4 xy-lanh, 1995cc, phun nhiên liệu trực tiếp
  • Hộp số vô cấp CVT
  • Hệ Dẫn Động 4 Bánh Toàn Thời Gian Đối Xứng
  • Ốp bảo vệ trước - sau, màu bạc
  • Ốp hông màu bạc
  • Cánh lướt gió đuôi xe
  • Ăng ten dạng vây cá mập
  • Thanh baga mui có lỗ xỏ dây ràng
  • Mâm hợp kim nhôm 18-inch với cỡ lốp 225/55 R18
  • Đèn trước LED tự động thay đổi tầm cao
  • Rửa đèn pha tự động kiểu pop-up
  • Đèn sau LED
  • Đèn sương mù sau
  • Đèn sương mù trước LED
  • Đèn pha liếc theo góc lái (SRH)
  • Gương chiếu hậu gập điện
  • Kính cửa sổ và kính chắn gió chống tia cực tím
  • Gạt nước kính chắn gió thay đổi gián đoạn (lưỡi gạt phẳng)
  • Gạt nước kính chắn gió cảm biến mưa tự động
  • Gạt nước kính sau gián đoạn
  • Hệ thống khóa điều khiển từ xa
  • Mở khóa xe không cần chìa (chạm-cảm biến) và hệ thống khởi động nút bấm
  • Tín hiệu báo rẽ 1 chạm
  • Vô lăng và núm cần số bọc da
  • Vô-lăng có thể điều chỉnh được tầm lái, độ nghiêng
  • Màn hình hiển thị thông tin đa chức năng
  • Lẫy chuyển số
  • Hệ thống bàn đạp ốp nhôm
  • Ghế bọc da
  • Ghế lái chính điện 8 hướng
  • Ghế hành khách phía trước chỉnh điện 8 hướng
  • Hàng ghế sau gập 60/40
  • Ghế sau có điều chỉnh ngả lưng ghế
  • Túi sau lưng ghế có nhiều ngăn (phía sau các ghế trước)
  • Tay vịn hàng ghế sau với 2 vị trí để cốc
  • Cửa sổ điện (chức năng lên/xuống tự động ghế lái và ghế hành khách phía trước có chống kẹt)
  • Đèn đọc bản đồ
  • Gương trang điểm có nắp và đèn (ghế lái và ghế hành khách phía trước)
  • Hộp để đồ phía trên đầu
  • Nắp trung tâm
  • Hộp chứa đồ trung tâm
  • Hộc để ly phía trước (x2 chỗ ở giữa)
  • Hộc ở cửa có chỗ để chai (ở hông cửa)
  • Cấp nguồn điện 12-vôn ở bảng điều khiển trung tâm và hộp chứa đồ trung tâm
  • Đèn khoang hành lý
  • Cấp nguồn điện 12-vôn ở khoang hành lý
  • Móc túi khoang hành lý(x4)
  • Móc lưới khoang hành lý(x4)
  • Nắp che hành lý có thể thu gọn
  • Mở cửa bằng mã pin
  • Cửa cốp sau mở điện với chức năng nhớ độ cao
  • Hệ thống máy lạnh 2 vùng độc lập tự động có lọc chống bụi
  • Cửa gió hàng ghế sau
  • Sưởi kính sau có hẹn giờ
  • Kính chiếu hậu có sưởi
  • Sưởi Gương
  • Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị 8 inch với Navigation và 6 loa
  • Công tắc điều khiển hệ thống nghe nhìn lắp trên vô lăng
  • Kết nối bluetooth gọi điện thoại rảnh tay
  • Cổng USB đơn, cổng kết nối thiết bị ngoại vi và HDMI (bảng điều khiển trung tâm)
  • Cổng USB đôi sau hộp chứa đồ trung tâm (chỉ cấp nguồn)
  • Camera sau
  • Camera quan sát bên hông xe
  • Kiểm soát hành trình thích ứng - ACC
  • SI-DRIVE (Hệ thống lái thông minh Subaru Intelligent Drive với 2 chế độ: Intelligent và Sport)
  • Kiểm soát khi đổ dốc
  • Tự động giữ xe đứng yên
  • Định hướng mô-men xoắn chủ động
  • Hệ thống ổn định thân xe
  • Phanh tay điện tử
  • Chế độ X- MODE đặc biệt
  • Túi khí SRS trước
  • Túi khí SRS bên hông trước (ví trí lái và hành khách phía trước)
  • Túi khí SRS rèm ( phía trước và sau, cả hai bên)
  • Túi khí SRS đầu gối (vị trí lái)
  • Khóa đai an toàn chỉnh được độ cao (các ghế trước)
  • Móc khóa đai an toàn phía trước có rút đai và giới hạn tải
  • Tựa đầu 3 vị trí cho hàng ghế sau
  • Thắt đai an toàn 3 điểm cho 3 vị trí ghế sau
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 4 kênh với 4 cảm biến độc lập hoạt động ở mỗi bánh xe
  • Hệ thống hỗ trợ phanh
  • Chức năng ưu tiên chân phanh
  • Khóa lắp ghế ngồi trẻ em chuẩn ISO
  • Các cửa sau có khóa trẻ em (cả hai bên)
  • Hệ thống mã hóa khóa động cơ
  • Camera toàn cảnh 360°
  • Cảnh báo xe chạy ngang phía sau (SRVD)
  • Công nghệ hỗ trợ người lái EyeSight
  • Chu trình kết hợp: 8,51L / 100Km
  • Chu trình trong đô thị: 9,83L / 100Km
  • Chu trình ngoài đô thị: 7,75L / 100Km

FORESTER 2.0i-S EyeSight GT Edition

  • Động cơ Boxer, 4 xy-lanh, 1995cc, phun nhiên liệu trực tiếp
  • Hộp số vô cấp CVT
  • Hệ Dẫn Động 4 Bánh Toàn Thời Gian Đối Xứng
  • Baga mui
  • Ăng ten dạng vây cá mập
  • Cánh lướt gió đuôi xe phiên bản GT
  • Ốp cản trước và sau phiên bản GT
  • Ốp sườn xe phiên bản GT
  • Nắp chụp ống xả phiên bản GT
  • Mâm hợp kim nhôm phiên bản GT 18-inch với cỡ lốp 225/55 R18
  • Đèn trước LED tự động thay đổi tầm cao
  • Rửa đèn pha tự động kiểu pop-up
  • Đèn sau LED
  • Đèn sương mù sau
  • Đèn sương mù trước LED
  • Đèn pha liếc theo góc lái (SRH)
  • Gương chiếu hậu gập điện
  • Gạt nước kính chắn gió thay đổi gián đoạn (lưỡi gạt phẳng)
  • Gạt nước kính chắn gió cảm biến mưa tự động
  • Gạt nước kính sau gián đoạn
  • Hệ thống khóa điều khiển từ xa
  • Mở khóa xe không cần chìa (chạm-cảm biến) và hệ thống khởi động nút bấm
  • Tín hiệu báo rẽ 1 chạm
  • Vô lăng và núm cần số bọc da
  • Vô-lăng có thể điều chỉnh được tầm lái, độ nghiêng
  • Màn hình hiển thị thông tin đa chức năng
  • Lẫy chuyển số
  • Hệ thống bàn đạp ốp nhôm
  • Ghế bọc da
  • Ghế lái chính điện 8 hướng
  • Ghế hành khách phía trước chỉnh điện 8 hướng
  • Hàng ghế sau gập 60/40
  • Ghế sau có điều chỉnh ngả lưng ghế
  • Túi sau lưng ghế có nhiều ngăn (phía sau các ghế trước)
  • Tay vịn hàng ghế sau với 2 vị trí để cốc
  • Cửa sổ điện (chức năng lên/xuống tự động ghế lái và ghế hành khách phía trước có chống kẹt)
  • Đèn đọc bản đồ
  • Gương trang điểm có nắp và đèn (ghế lái và ghế hành khách phía trước)
  • Hộp để đồ phía trên đầu
  • Nắp trung tâm
  • Hộp chứa đồ trung tâm
  • Hộc để ly phía trước (x2 chỗ ở giữa)
  • Hộc ở cửa có chỗ để chai (ở hông cửa)
  • Cấp nguồn điện 12-vôn ở bảng điều khiển trung tâm và hộp chứa đồ trung tâm
  • Đèn khoang hành lý
  • Cấp nguồn điện 12-vôn ở khoang hành lý
  • Móc túi khoang hành lý(x4)
  • Móc lưới khoang hành lý(x4)
  • Nắp che hành lý có thể thu gọn
  • Mở cửa bằng mã pin
  • Cửa cốp sau mở điện với chức năng nhớ độ cao
  • Hệ thống máy lạnh 2 vùng độc lập tự động có lọc chống bụi
  • Cửa gió hàng ghế sau
  • Sưởi kính sau có hẹn giờ
  • Kính chiếu hậu có sưởi
  • Sưởi Gương
  • Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị 8 inch và 6 loa
  • Apple CarPlay & Android Auto
  • Công tắc điều khiển hệ thống nghe nhìn lắp trên vô lăng
  • Kết nối bluetooth gọi điện thoại rảnh tay
  • Cổng USB đơn, cổng kết nối thiết bị ngoại vi và HDMI (bảng điều khiển trung tâm)
  • Cổng USB đôi sau hộp chứa đồ trung tâm (chỉ cấp nguồn)
  • Camera quan sát bên hông xe
  • Kiểm soát hành trình thích ứng - ACC
  • SI-DRIVE (Hệ thống lái thông minh Subaru Intelligent Drive với 2 chế độ: Intelligent và Sport)
  • Kiểm soát khi đổ dốc
  • Tự động giữ xe đứng yên
  • Định hướng mô-men xoắn chủ động
  • Hệ thống ổn định thân xe
  • Phanh tay điện tử
  • Chế độ X- MODE đặc biệt
  • Túi khí SRS trước
  • Túi khí SRS bên hông trước (ví trí lái và hành khách phía trước)
  • Túi khí SRS rèm (cả hai bên)
  • Túi khí SRS đầu gối (vị trí lái)
  • Khóa đai an toàn chỉnh được độ cao (các ghế trước)
  • Móc khóa đai an toàn phía trước có rút đai và giới hạn tải
  • Tựa đầu 3 vị trí cho hàng ghế sau
  • Thắt đai an toàn 3 điểm cho 3 vị trí ghế sau
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 4 kênh với 4 cảm biến độc lập hoạt động ở mỗi bánh xe
  • Hệ thống hỗ trợ phanh
  • Chức năng ưu tiên chân phanh
  • Khóa lắp ghế ngồi trẻ em chuẩn ISO
  • Các cửa sau có khóa trẻ em (cả hai bên)
  • Hệ thống mã hóa khóa động cơ
  • Camera toàn cảnh 360°
  • Cảnh báo xe chạy ngang phía sau (SRVD)
  • Công nghệ hỗ trợ người lái EyeSight
  • Chu trình kết hợp: 8,51L / 100Km
  • Chu trình trong đô thị: 9,83L / 100Km
  • Chu trình ngoài đô thị: 7,75L / 100Km
Báo giá nhanh