MÀU XE


Phiên bản và giá xe: Subaru Forester

Phiên bản Giá niêm yết (Đã bao gồm VAT) Khuyến mãi
Subaru Forester 2.0i-L Eyesight 1.099.000.000 đ

🎁 Giá khuyến mãi đặc biệt tháng 1 năm 2024 : 869 triệu

Subaru Forester 2.0i-L 969.000.000 đ

🎁 Giá khuyến mãi đặc biệt tháng 1 năm 2024: 799 triệu

Subaru Forester 2.0i-S Eyesight 1.199.000.000 đ

🎁 Giá khuyến mãi đặc biệt tháng 1 năm 2024: 949 triệu

Đại lý chính Hãng SUBARU CẦN THƠ xin Kính chào Quý Khách !

Subaru Cần Thơ xin gửi tới Quý khách hàng chương trình 《 Khuyến mãi mới và tốt nhất . Quý khách hàng ký hợp đồng mua xe trong Tháng 2/2024 sẽ được hỗ trợ đặc biệt từ SUBARU như:

  • Ưu đãi Khủng lên đến 250 TRIỆU ĐỒNG
  • Hỗ trợ làm thủ tục vay lên đến 80% giá trị xe
  • Đảm bảo lãi suất ưu đãi, thủ tục nhanh gọn
  • Xem xe, lái thử tại nhà Miễn Phí
  • Có nhiều xe, đầy đủ màu sắc, phiên bản mới và giao xe ngay

CHƯƠNG TRÌNH MUA XE SUBARU TRẢ GÓP:

  • Chỉ cần trả trước 20% tổng giá trị xe, quý khách có thể nhận xe ngay, vay trả góp 3- 8 năm
  • Hỗ trợ giải quyết tất cả hồ sơ vay qua Ngân hàng và bảo đảm 100% hồ sơ của khách hàng sẽ được duyệt sớm nhất. 

 

Vui lòng liên hệ trực tiếp số Hotline: 090 801 1234 để được hỗ trợ tư vấn về giá + Chương trình khuyến mãi mới nhất và những ưu đãi đặc biệt !

 

TỔNG QUAN

Subaru Việt Nam chính thức trình làng 3 phiên bản gồm 2.0 i-L, 2.0 i-L Eyesight và 2.0 i-S EyeSight. Trong đó, phiên bản Subaru Forester 2.0i-L Eyesight được khá nhiều khách hàng quan tâm khi tích hợp công nghệ Eyesight 4.0 tiên tiến nhưng với chi phí tốt hơn dòng xe Forester 2.0i-S Eyesight .

Không những vậy, nhờ chuyển sang nhập khẩu từ Thái Lan thay vì Nhật Bản đã giúp giá bán của Forester 2.0i-L Eyesight “mềm” hơn và đáng cân nhắc trước các đối thủ cùng phân khúc.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số kỹ thuật Subaru Forester 2.0i-L Eyesight
Số chỗ ngồi 5 chỗ ngồi
Kiểu xe Crossover
Xuất xứ Nhập khẩu Thái Lan
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4625 x 1815 x 1730
Chiều dài cơ sở (mm) 2670
Tự trọng (kg) 1542
Động cơ Xăng 2.0L phun trực tiếp, đối xứng nằm ngang, 4-xy lanh, cam đôi 16 Van
Dung tích công tác 1995cc
Dung tích bình nhiên liệu 63L
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa 154 mã lực tại 6000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 196 Nm tại 4000 vòng/phút
Hộp số Vô cấp CVT
Hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian S-AWD
Treo trước/sau Độc lập/xương đòn kép
Phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt
Khoảng sáng gầm xe 220 mm
Cỡ mâm 17 inch
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình 9.0L/100km 

NỘI THẤT

Không gian nội thất bên trong của Subaru Forester 2.0i-L Eyesight  thực sự rộng rãi với chỗ để chân dư dả, nhất là hàng ghế thứ 2. Xe có chiều dài cơ sở đạt 2670 mm.

Nếu là một người đam mê công nghệ, bạn sẽ cảm thấy nhàm chán khi khám phá khoang lái bởi các núm xoay còn xuất hiện khá nhiều. Tuy nhiên, những tay lái cừ khôi sẽ rất thích phong cách này bởi nó mang đậm phong cách thể thao, không cầu kì với các chi tiết viền nhôm khoẻ khoắn.

Phải thừa nhận rằng vô lăng của Forester 2.0i-L Eyesight quá đẹp trên phương diện thể thao, các nút bấm tiện lợi được sơn đen mờ toát lên vẻ mạnh mẽ. Những đường chỉ khâu được hoàn thiện rất tinh xảo. Ngay phía sau lẫy chuyển số giúp mang lại cảm giác lái chân thật hơn.

Toàn bộ ghế ngồi trên Forester 2.0i-L Eyesight đều được bọc da cao cấp, tuy nhiên độ đàn hồi sẽ hơi cứng hơn các dòng xe cùng phân khúc bởi đây là mẫu xe thiên về off-road. Ghế lái trên xe có thể chỉnh điện 8 hướng, ghế phụ chỉnh điện 8 hướng, ghế sau có tựa để tay, có thể chỉnh độ nghiêng.

Forester 2.0i-L Eyesight là mẫu xe có dung tích khoang hành lý lớn nhất phân khúc với con số 1003 lít. Nếu gập hàng ghế sau thông qua một lẫy gạt tiện lợi, dung tích sẽ lên đến 2155 lít cho phép chủ nhân thoải mái chất đồ.

NGOẠI THẤT

Dù đã bước sang thế hệ thứ 5 nhưng Forester 2.0i-L Eyesight đã có nhiều thay đổi về ngoại hình hơn so với thế hệ trước. Thiết kế mới làm cho chiếc xe trông ngầu hơn nhưng vẫn giữ được "Chất" trong cách thiết của mình, do đó mẫu xe này hứa hẹn tiềm năng khi thuyết phục khách hàng Việt vốn ưa chuộng vẻ ngoài.

Subaru Forester 2.0i-L Eyesight  sở hữu kiểu dáng hình hộp, vuông vức với kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 4625 x 1815 x 1730 mm. Ngay từ phần nắp capo, khách hàng đã có thể cảm nhận bản năng off-road với những đường gân gồ ghề.

Chiếc xe dễ dàng bị phát hiện từ xa nhờ dải đèn LED ban ngày dạng lưỡi búa góc cạnh và sắc lẹm. Kề bên là cụm đèn pha LED tích hợp chức năng rửa đèn và tự động điều chỉnh tầm chiếu sáng.

Bộ lưới tản nhiệt của Forester 2.0i-L Eyesight có thiết kế đơn giản hình lực giác được viền crom xung quanh, nâng đỡ logo là thanh ngang kim loại to bản. Nhờ cấu trúc mạ ca lăng đóng mở tự động, động cơ sẽ được làm mát rất hiệu quả.

Nhìn từ bên hông, chúng ta có thể thấy được sự chu đáo của hãng xe Nhật khi gương chiếu hậu có bố trí trên cửa thay vì cột A để hạn chế điểm mù. Cách sắp xếp này này khá phổ biến trên những dòng xe sang Porsche của Đức.

Bên cạnh đó, gương chiếu hậu còn có chức năng gập điện, chống chói và tích hợp đèn báo rẽ loại LED. Xe sử dụng bộ vành 5 chấu hình tam giác có kích thước 17 inch, đi kèm là bộ lốp dày có thông số 225/60R17. Phần mui có cấu trúc nằm ngang, không dốc về sau giúp trần xe ở hàng ghế sau rộng rãi hơn.

Di chuyển về phía đuôi xe, Forester 2.0i-L Eyesight ngay lập tức bị mất điểm bởi xe chỉ trang bị duy nhất 1 ống xả trông bất cân xứng.

Cụm đèn hậu có thiết kế hình càng cua độc đáo và lạ mắt giúp tăng độ nhận diện. Cản sau được làm rất dày tạo cái nhìn cứng cáp, bên trên là cánh lướt gió góp phần cải thiện tính khí động học.

TIỆN NGHI

Khả năng làm mát của Forester 2.0i-L Eyesight cũng tương đồng với các mẫu xe SUV-C cùng phân khúc khi được trang bị hệ thống điều hoà tự động 2 vùng. Hệ thống thông tin giải trí tiêu chuẩn trên xe gồm có:

  • -Màn hình giải trí trung tâm 8 inch tích hợp bản đồ dẫn đường
  • -Đàm thoại rảnh tay
  • -Cổng USB, HDMI, và giắc cắm đầu vào thiết bị ngoại vi để nghe nhạc

Bên cạnh đó, Forester 2.0i-L Eyesight còn có chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm.

VẬN HÀNH

“Trái tim” của Subaru Forester 2.0i-L Eyesight là khối động cơ Xăng 2.0L phun trực tiếp, đối xứng nằm ngang, 4-xy lanh, cam đôi 16 Van.Cỗ máy này có khả năng sản sinh công suất tối đa 154 mã lực, mô men xoắn cực đại 196 Nm.

Đi kèm là hộp số vô cấp CVT giúp mang đến trải nghiệm lái mượt mà, đồng thời mang đến hiệu suất tiêu thụ nhiên liệu lý tưởng. Khả năng off-road chính là “đặc sản” mà Forester 2.0i-L Eyesight dùng để thuyết phục khách hàng chọn mình.

Đầu tiên phải kể đến là chế độ X-Mode trứ danh trên xe Subaru. Nếu xe bị sa lầy, chủ nhân không cần quá lo lắng, X-Mode có thể kiểm soát lực của từng bánh xe để tập trung và những bánh có ma sát tốt giúp xe thoát khỏi vũng lầy nhanh chóng.

Kế đến là hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian S-AWD. Hệ dẫn động này có nhiệm vụ cung cấp lực kéo và độ bám đường giúp Subaru Forester 2.0i-L Eyesight có thể di chuyển tốt ở mọi điều kiện mặt đường.

Với lợi thế khoảng gầm cao 220 mm bậc nhất phân khúc, không có địa hình hiểm trở nào có thể làm khó Forester 2.0i-L Eyesight.

Dù di chuyển ở địa hình nào thì chiếc xe vẫn hạn chế tối đa tình trạng khung xe rung lắc mạnh nhờ sử dụng treo trước/sau dạng độc lập/xương đòn kép. Bên cạnh đó, xe còn được tích hợp phanh trước/sau đĩa tản nhiệt giúp hệ thống phanh luôn được làm mát.

Cảm giác cầm lái Subaru Forester 2.0i-L Eyesight trên đường trường cũng rất bốc nhờ chế độ lái Sport cho phép chủ nhân đạp ở vòng tua cao hơn giúp xe tăng tốc nhanh chóng. Khi đi trong phố, bạn có thể chuyển sang chế độ lái I để tiết kiệm nhiên liệu hơn. 

AN TOÀN

  • 4 cảm biến
  • Cruise control
  • Chống bó cứng phanh
  • Chuyển làn một chạm
  • Camera lùi
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
  • Mở cửa bằng mã PIN
  • Phanh hãm vượt tốc
  • Phanh tay điện tử
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Hệ thống điều khiển xe linh hoạt (VDC)
  • Khóa lắp ghế ngồi trẻ em chuẩn ISO-FIX
  • Hệ thống bàn đạp an toàn
  • Cảm biến lùi
  • Túi khí phía trước, bên hông và rèm, đầu gối

FORESTER CÁC PHIÊN BẢN

FORESTER 2.0i-L

  • Động cơ Boxer, 4 xy-lanh, 1995cc, phun nhiên liệu trực tiếp
  • Hộp số vô cấp CVT
  • Hệ Dẫn Động 4 Bánh Toàn Thời Gian Đối Xứng
  • Ốp bảo vệ trước - sau, màu đen
  • Ốp hông màu đen
  • Cánh lướt gió đuôi xe
  • Ăng ten dạng vây cá mập
  • Thanh baga mui
  • Mâm hợp kim nhôm 17-inch với cỡ lốp 225/60 R17
  • Đèn trước LED
  • Rửa đèn pha tự động kiểu pop-up
  • Đèn sau LED
  • Đèn sương mù sau
  • Đèn sương mù trước halogen
  • Gương chiếu hậu gập điện
  • Kính cửa sổ và kính chắn gió chống tia cực tím
  • Gạt nước kính chắn gió thay đổi gián đoạn (lưỡi gạt phẳng)
  • Gạt nước kính chắn gió cảm biến mưa tự động
  • Gạt nước kính sau gián đoạn
  • Hệ thống khóa điều khiển từ xa
  • Mở khóa xe không cần chìa (chạm-cảm biến) và hệ thống khởi động nút bấm
  • Tín hiệu báo rẽ 1 chạm
  • Vô lăng và núm cần số bọc da
  • Vô-lăng có thể điều chỉnh được tầm lái, độ nghiêng
  • Màn hình hiển thị thông tin đa chức năng
  • Lẫy chuyển số
  • Ghế bọc da
  • Ghế lái chính điện 8 hướng
  • Ghế hành khách phía trước chỉnh điện 8 hướng
  • Hàng ghế sau gập 60/40
  • Ghế sau có điều chỉnh ngả lưng ghế
  • Túi sau lưng ghế có nhiều ngăn (phía sau các ghế trước)
  • Tay vịn hàng ghế sau với 2 vị trí để cốc
  • Cửa sổ điện (chức năng lên/xuống tự động ghế lái và ghế hành khách phía trước có chống kẹt)
  • Đèn đọc bản đồ
  • Gương trang điểm có nắp và đèn (ghế lái và ghế hành khách phía trước)
  • Hộp để đồ phía trên đầu
  • Nắp trung tâm
  • Hộp chứa đồ trung tâm
  • Hộc để ly phía trước (x2 chỗ ở giữa)
  • Hộc ở cửa có chỗ để chai (ở hông cửa)
  • Cấp nguồn điện 12-vôn ở bảng điều khiển trung tâm và hộp chứa đồ trung tâm
  • Đèn khoang hành lý
  • Cấp nguồn điện 12-vôn ở khoang hành lý
  • Móc túi khoang hành lý(x4)
  • Móc lưới khoang hành lý(x4)
  • Nắp che hành lý có thể thu gọn
  • Mở cửa bằng mã pin
  • Hệ thống máy lạnh 2 vùng độc lập tự động có lọc chống bụi
  • Cửa gió hàng ghế sau
  • Sưởi kính sau có hẹn giờ
  • Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị 8 inch với Navigation và 6 loa
  • Công tắc điều khiển hệ thống nghe nhìn lắp trên vô lăng
  • Kết nối bluetooth gọi điện thoại rảnh tay
  • Cổng USB đơn, cổng kết nối thiết bị ngoại vi và HDMI (bảng điều khiển trung tâm)
  • Cổng USB đôi sau hộp chứa đồ trung tâm (chỉ cấp nguồn)
  • Camera sau
  • Kiểm soát tốc độ hành trình
  • SI-DRIVE (Hệ thống lái thông minh Subaru Intelligent Drive với 2 chế độ: Intelligent và Sport)
  • Kiểm soát khi đổ dốc
  • Tự động giữ xe đứng yên
  • Định hướng mô-men xoắn chủ động
  • Hệ thống ổn định thân xe
  • Phanh tay điện tử
  • Chế độ X- MODE
  • Túi khí SRS trước
  • Túi khí SRS bên hông trước (ví trí lái và hành khách phía trước)
  • Túi khí SRS rèm ( phía trước và sau, cả hai bên)
  • Túi khí SRS đầu gối (vị trí lái)
  • Khóa đai an toàn chỉnh được độ cao (các ghế trước)
  • Móc khóa đai an toàn phía trước có rút đai và giới hạn tải
  • Tựa đầu 3 vị trí cho hàng ghế sau
  • Thắt đai an toàn 3 điểm cho 3 vị trí ghế sau
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 4 kênh với 4 cảm biến độc lập hoạt động ở mỗi bánh xe
  • Hệ thống hỗ trợ phanh
  • Chức năng ưu tiên chân phanh
  • Khóa lắp ghế ngồi trẻ em chuẩn ISO
  • Các cửa sau có khóa trẻ em (cả hai bên)
  • Hệ thống mã hóa khóa động cơ
  •  
  •  
  •  
  • Chu trình kết hợp: 9,0L / 100Km
  • Chu trình trong đô thị: 12,0L / 100Km
  • Chu trình ngoài đô thị: 7,1L / 100Km

FORESTER 2.0i-S

  • Động cơ Boxer, 4 xy-lanh, 1995cc, phun nhiên liệu trực tiếp
  • Hộp số vô cấp CVT
  • Hệ Dẫn Động 4 Bánh Toàn Thời Gian Đối Xứng
  • Ốp bảo vệ trước - sau, màu bạc
  • Ốp hông màu bạc
  • Cánh lướt gió đuôi xe
  • Ăng ten dạng vây cá mập
  • Thanh baga mui có lỗ xỏ dây ràng
  • Mâm hợp kim nhôm 18-inch với cỡ lốp 225/55 R18
  • Đèn trước LED tự động thay đổi tầm cao
  • Rửa đèn pha tự động kiểu pop-up
  • Đèn sau LED
  • Đèn sương mù sau
  • Đèn sương mù trước LED
  • Đèn pha liếc theo góc lái (SRH)
  • Gương chiếu hậu gập điện
  • Kính cửa sổ và kính chắn gió chống tia cực tím
  • Gạt nước kính chắn gió thay đổi gián đoạn (lưỡi gạt phẳng)
  • Gạt nước kính chắn gió cảm biến mưa tự động
  • Gạt nước kính sau gián đoạn
  • Hệ thống khóa điều khiển từ xa
  • Mở khóa xe không cần chìa (chạm-cảm biến) và hệ thống khởi động nút bấm
  • Tín hiệu báo rẽ 1 chạm
  • Vô lăng và núm cần số bọc da
  • Vô-lăng có thể điều chỉnh được tầm lái, độ nghiêng
  • Màn hình hiển thị thông tin đa chức năng
  • Lẫy chuyển số
  • Hệ thống bàn đạp ốp nhôm
  • Ghế bọc da
  • Ghế lái chính điện 8 hướng
  • Ghế hành khách phía trước chỉnh điện 8 hướng
  • Hàng ghế sau gập 60/40
  • Ghế sau có điều chỉnh ngả lưng ghế
  • Túi sau lưng ghế có nhiều ngăn (phía sau các ghế trước)
  • Tay vịn hàng ghế sau với 2 vị trí để cốc
  • Cửa sổ điện (chức năng lên/xuống tự động ghế lái và ghế hành khách phía trước có chống kẹt)
  • Đèn đọc bản đồ
  • Gương trang điểm có nắp và đèn (ghế lái và ghế hành khách phía trước)
  • Hộp để đồ phía trên đầu
  • Nắp trung tâm
  • Hộp chứa đồ trung tâm
  • Hộc để ly phía trước (x2 chỗ ở giữa)
  • Hộc ở cửa có chỗ để chai (ở hông cửa)
  • Cấp nguồn điện 12-vôn ở bảng điều khiển trung tâm và hộp chứa đồ trung tâm
  • Đèn khoang hành lý
  • Cấp nguồn điện 12-vôn ở khoang hành lý
  • Móc túi khoang hành lý(x4)
  • Móc lưới khoang hành lý(x4)
  • Nắp che hành lý có thể thu gọn
  • Mở cửa bằng mã pin
  • Cửa cốp sau mở điện với chức năng nhớ độ cao
  • Hệ thống máy lạnh 2 vùng độc lập tự động có lọc chống bụi
  • Cửa gió hàng ghế sau
  • Sưởi kính sau có hẹn giờ
  • Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị 8 inch với Navigation và 6 loa
  • Công tắc điều khiển hệ thống nghe nhìn lắp trên vô lăng
  • Kết nối bluetooth gọi điện thoại rảnh tay
  • Cổng USB đơn, cổng kết nối thiết bị ngoại vi và HDMI (bảng điều khiển trung tâm)
  • Cổng USB đôi sau hộp chứa đồ trung tâm (chỉ cấp nguồn)
  • Camera sau
  • Kiểm soát tốc độ hành trình
  • SI-DRIVE (Hệ thống lái thông minh Subaru Intelligent Drive với 2 chế độ: Intelligent và Sport)
  • Kiểm soát khi đổ dốc
  • Tự động giữ xe đứng yên
  • Định hướng mô-men xoắn chủ động
  • Hệ thống ổn định thân xe
  • Phanh tay điện tử
  • Chế độ X- MODE
  • Túi khí SRS trước
  • Túi khí SRS bên hông trước (ví trí lái và hành khách phía trước)
  • Túi khí SRS rèm ( phía trước và sau, cả hai bên)
  • Túi khí SRS đầu gối (vị trí lái)
  • Khóa đai an toàn chỉnh được độ cao (các ghế trước)
  • Móc khóa đai an toàn phía trước có rút đai và giới hạn tải
  • Tựa đầu 3 vị trí cho hàng ghế sau
  • Thắt đai an toàn 3 điểm cho 3 vị trí ghế sau
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 4 kênh với 4 cảm biến độc lập hoạt động ở mỗi bánh xe
  • Hệ thống hỗ trợ phanh
  • Chức năng ưu tiên chân phanh
  • Khóa lắp ghế ngồi trẻ em chuẩn ISO
  • Các cửa sau có khóa trẻ em (cả hai bên)
  • Hệ thống mã hóa khóa động cơ
  • Camera toàn cảnh 360°
  •  
  •  
  • Chu trình kết hợp: 8,0L / 100Km
  • Chu trình trong đô thị: 10,0L / 100Km
  • Chu trình ngoài đô thị: 7,0L / 100Km

FORESTER 2.0i-S EyeSight

  • Động cơ Boxer, 4 xy-lanh, 1995cc, phun nhiên liệu trực tiếp
  • Hộp số vô cấp CVT
  • Hệ Dẫn Động 4 Bánh Toàn Thời Gian Đối Xứng
  • Ốp bảo vệ trước - sau, màu bạc
  • Ốp hông màu bạc
  • Cánh lướt gió đuôi xe
  • Ăng ten dạng vây cá mập
  • Thanh baga mui có lỗ xỏ dây ràng
  • Mâm hợp kim nhôm 18-inch với cỡ lốp 225/55 R18
  • Đèn trước LED tự động thay đổi tầm cao
  • Rửa đèn pha tự động kiểu pop-up
  • Đèn sau LED
  • Đèn sương mù sau
  • Đèn sương mù trước LED
  • Đèn pha liếc theo góc lái (SRH)
  • Gương chiếu hậu gập điện
  • Kính cửa sổ và kính chắn gió chống tia cực tím
  • Gạt nước kính chắn gió thay đổi gián đoạn (lưỡi gạt phẳng)
  • Gạt nước kính chắn gió cảm biến mưa tự động
  • Gạt nước kính sau gián đoạn
  • Hệ thống khóa điều khiển từ xa
  • Mở khóa xe không cần chìa (chạm-cảm biến) và hệ thống khởi động nút bấm
  • Tín hiệu báo rẽ 1 chạm
  • Vô lăng và núm cần số bọc da
  • Vô-lăng có thể điều chỉnh được tầm lái, độ nghiêng
  • Màn hình hiển thị thông tin đa chức năng
  • Lẫy chuyển số
  • Hệ thống bàn đạp ốp nhôm
  • Ghế bọc da
  • Ghế lái chính điện 8 hướng
  • Ghế hành khách phía trước chỉnh điện 8 hướng
  • Hàng ghế sau gập 60/40
  • Ghế sau có điều chỉnh ngả lưng ghế
  • Túi sau lưng ghế có nhiều ngăn (phía sau các ghế trước)
  • Tay vịn hàng ghế sau với 2 vị trí để cốc
  • Cửa sổ điện (chức năng lên/xuống tự động ghế lái và ghế hành khách phía trước có chống kẹt)
  • Đèn đọc bản đồ
  • Gương trang điểm có nắp và đèn (ghế lái và ghế hành khách phía trước)
  • Hộp để đồ phía trên đầu
  • Nắp trung tâm
  • Hộp chứa đồ trung tâm
  • Hộc để ly phía trước (x2 chỗ ở giữa)
  • Hộc ở cửa có chỗ để chai (ở hông cửa)
  • Cấp nguồn điện 12-vôn ở bảng điều khiển trung tâm và hộp chứa đồ trung tâm
  • Đèn khoang hành lý
  • Cấp nguồn điện 12-vôn ở khoang hành lý
  • Móc túi khoang hành lý(x4)
  • Móc lưới khoang hành lý(x4)
  • Nắp che hành lý có thể thu gọn
  • Mở cửa bằng mã pin
  • Cửa cốp sau mở điện với chức năng nhớ độ cao
  • Hệ thống máy lạnh 2 vùng độc lập tự động có lọc chống bụi
  • Cửa gió hàng ghế sau
  • Sưởi kính sau có hẹn giờ
  • Kính chiếu hậu có sưởi
  • Sưởi Gương
  • Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị 8 inch với Navigation và 6 loa
  • Công tắc điều khiển hệ thống nghe nhìn lắp trên vô lăng
  • Kết nối bluetooth gọi điện thoại rảnh tay
  • Cổng USB đơn, cổng kết nối thiết bị ngoại vi và HDMI (bảng điều khiển trung tâm)
  • Cổng USB đôi sau hộp chứa đồ trung tâm (chỉ cấp nguồn)
  • Camera sau
  • Camera quan sát bên hông xe
  • Kiểm soát hành trình thích ứng - ACC
  • SI-DRIVE (Hệ thống lái thông minh Subaru Intelligent Drive với 2 chế độ: Intelligent và Sport)
  • Kiểm soát khi đổ dốc
  • Tự động giữ xe đứng yên
  • Định hướng mô-men xoắn chủ động
  • Hệ thống ổn định thân xe
  • Phanh tay điện tử
  • Chế độ X- MODE đặc biệt
  • Túi khí SRS trước
  • Túi khí SRS bên hông trước (ví trí lái và hành khách phía trước)
  • Túi khí SRS rèm ( phía trước và sau, cả hai bên)
  • Túi khí SRS đầu gối (vị trí lái)
  • Khóa đai an toàn chỉnh được độ cao (các ghế trước)
  • Móc khóa đai an toàn phía trước có rút đai và giới hạn tải
  • Tựa đầu 3 vị trí cho hàng ghế sau
  • Thắt đai an toàn 3 điểm cho 3 vị trí ghế sau
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 4 kênh với 4 cảm biến độc lập hoạt động ở mỗi bánh xe
  • Hệ thống hỗ trợ phanh
  • Chức năng ưu tiên chân phanh
  • Khóa lắp ghế ngồi trẻ em chuẩn ISO
  • Các cửa sau có khóa trẻ em (cả hai bên)
  • Hệ thống mã hóa khóa động cơ
  • Camera toàn cảnh 360°
  • Cảnh báo xe chạy ngang phía sau (SRVD)
  • Công nghệ hỗ trợ người lái EyeSight
  • Chu trình kết hợp: 8,51L / 100Km
  • Chu trình trong đô thị: 9,83L / 100Km
  • Chu trình ngoài đô thị: 7,75L / 100Km

FORESTER 2.0i-S EyeSight GT Edition

  • Động cơ Boxer, 4 xy-lanh, 1995cc, phun nhiên liệu trực tiếp
  • Hộp số vô cấp CVT
  • Hệ Dẫn Động 4 Bánh Toàn Thời Gian Đối Xứng
  • Baga mui
  • Ăng ten dạng vây cá mập
  • Cánh lướt gió đuôi xe phiên bản GT
  • Ốp cản trước và sau phiên bản GT
  • Ốp sườn xe phiên bản GT
  • Nắp chụp ống xả phiên bản GT
  • Mâm hợp kim nhôm phiên bản GT 18-inch với cỡ lốp 225/55 R18
  • Đèn trước LED tự động thay đổi tầm cao
  • Rửa đèn pha tự động kiểu pop-up
  • Đèn sau LED
  • Đèn sương mù sau
  • Đèn sương mù trước LED
  • Đèn pha liếc theo góc lái (SRH)
  • Gương chiếu hậu gập điện
  • Gạt nước kính chắn gió thay đổi gián đoạn (lưỡi gạt phẳng)
  • Gạt nước kính chắn gió cảm biến mưa tự động
  • Gạt nước kính sau gián đoạn
  • Hệ thống khóa điều khiển từ xa
  • Mở khóa xe không cần chìa (chạm-cảm biến) và hệ thống khởi động nút bấm
  • Tín hiệu báo rẽ 1 chạm
  • Vô lăng và núm cần số bọc da
  • Vô-lăng có thể điều chỉnh được tầm lái, độ nghiêng
  • Màn hình hiển thị thông tin đa chức năng
  • Lẫy chuyển số
  • Hệ thống bàn đạp ốp nhôm
  • Ghế bọc da
  • Ghế lái chính điện 8 hướng
  • Ghế hành khách phía trước chỉnh điện 8 hướng
  • Hàng ghế sau gập 60/40
  • Ghế sau có điều chỉnh ngả lưng ghế
  • Túi sau lưng ghế có nhiều ngăn (phía sau các ghế trước)
  • Tay vịn hàng ghế sau với 2 vị trí để cốc
  • Cửa sổ điện (chức năng lên/xuống tự động ghế lái và ghế hành khách phía trước có chống kẹt)
  • Đèn đọc bản đồ
  • Gương trang điểm có nắp và đèn (ghế lái và ghế hành khách phía trước)
  • Hộp để đồ phía trên đầu
  • Nắp trung tâm
  • Hộp chứa đồ trung tâm
  • Hộc để ly phía trước (x2 chỗ ở giữa)
  • Hộc ở cửa có chỗ để chai (ở hông cửa)
  • Cấp nguồn điện 12-vôn ở bảng điều khiển trung tâm và hộp chứa đồ trung tâm
  • Đèn khoang hành lý
  • Cấp nguồn điện 12-vôn ở khoang hành lý
  • Móc túi khoang hành lý(x4)
  • Móc lưới khoang hành lý(x4)
  • Nắp che hành lý có thể thu gọn
  • Mở cửa bằng mã pin
  • Cửa cốp sau mở điện với chức năng nhớ độ cao
  • Hệ thống máy lạnh 2 vùng độc lập tự động có lọc chống bụi
  • Cửa gió hàng ghế sau
  • Sưởi kính sau có hẹn giờ
  • Kính chiếu hậu có sưởi
  • Sưởi Gương
  • Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị 8 inch và 6 loa
  • Apple CarPlay & Android Auto
  • Công tắc điều khiển hệ thống nghe nhìn lắp trên vô lăng
  • Kết nối bluetooth gọi điện thoại rảnh tay
  • Cổng USB đơn, cổng kết nối thiết bị ngoại vi và HDMI (bảng điều khiển trung tâm)
  • Cổng USB đôi sau hộp chứa đồ trung tâm (chỉ cấp nguồn)
  • Camera quan sát bên hông xe
  • Kiểm soát hành trình thích ứng - ACC
  • SI-DRIVE (Hệ thống lái thông minh Subaru Intelligent Drive với 2 chế độ: Intelligent và Sport)
  • Kiểm soát khi đổ dốc
  • Tự động giữ xe đứng yên
  • Định hướng mô-men xoắn chủ động
  • Hệ thống ổn định thân xe
  • Phanh tay điện tử
  • Chế độ X- MODE đặc biệt
  • Túi khí SRS trước
  • Túi khí SRS bên hông trước (ví trí lái và hành khách phía trước)
  • Túi khí SRS rèm (cả hai bên)
  • Túi khí SRS đầu gối (vị trí lái)
  • Khóa đai an toàn chỉnh được độ cao (các ghế trước)
  • Móc khóa đai an toàn phía trước có rút đai và giới hạn tải
  • Tựa đầu 3 vị trí cho hàng ghế sau
  • Thắt đai an toàn 3 điểm cho 3 vị trí ghế sau
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 4 kênh với 4 cảm biến độc lập hoạt động ở mỗi bánh xe
  • Hệ thống hỗ trợ phanh
  • Chức năng ưu tiên chân phanh
  • Khóa lắp ghế ngồi trẻ em chuẩn ISO
  • Các cửa sau có khóa trẻ em (cả hai bên)
  • Hệ thống mã hóa khóa động cơ
  • Camera toàn cảnh 360°
  • Cảnh báo xe chạy ngang phía sau (SRVD)
  • Công nghệ hỗ trợ người lái EyeSight
  • Chu trình kết hợp: 8,51L / 100Km
  • Chu trình trong đô thị: 9,83L / 100Km
  • Chu trình ngoài đô thị: 7,75L / 100Km
Báo giá nhanh